Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

45 người khớp “Văn Uy” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Chu Văn Uy E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Văn Xá, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  2. Chu Văn Uy Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Văn Xá, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Uy Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Văn Hải, Đông Phong, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kim Đĩnh - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Uy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Từ Đà - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đàm Văn Úy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Mĩ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1978 Xem đầy đủ →
  7. Đàm Văn Uý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 4/12/1974 4473 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/10/1978 Xem đầy đủ →
  10. Mã Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Uy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Ma Văn Ủy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Mô, Ninh Bình Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Ngô Đồng- Gia Phú- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hòa- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 29/11/1966 C quân y F10 Xem đầy đủ →
  15. Chu Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Đông Bắc đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
  16. Trần Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Văn Hải- Đông Phong- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1968 Dốc đá phía đông Đắk Đam Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Lưu Xá- Hồ Tùng Mậu- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Tây nam cao điểm Đức Lập Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Úy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kim Đĩnh- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 1/12/1969 T30 làng Tiết Lứu, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Lã Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 tại buôn Lung Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Từ Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Lý- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Văn Ụy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 14/2/1974 Xem đầy đủ →
  25. Hà Văn Uy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đồng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Úy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/7/1974 Xem đầy đủ →
  28. Mã Văn Ủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  29. Mã Văn Ủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Mã Văn Ủy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Yên Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu