Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

344 người khớp “Văn Toan” trong 91 danh sách · trang 7/12

  1. Đỗ Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Quân- Châu Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Thái- An Hải- Hy sinh: 29/6/1973 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao Hợp- Gia Lộc- Hy sinh: 25/9/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đoàn Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Mỹ Phong- Chợ Gạo- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đại Cương- Kim Bảng- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Điền- Quang Bảo- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Điền Quang- Bảo Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổ Nhiếu- Từ Liêm- Hy sinh: 23/11/1974 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Điền- Bảo Yên- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cổ Nhiên- Từ Liêm- Hy sinh: 23/11/1974 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Định Hóa- Yên Định- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Hy sinh: 3/3/1974 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Hạ- Phú Xuyên- Hy sinh: 13/7/1973 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Ngô Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Bằng- An Thụy- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lam Giá- Đồng Hỷ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Giá- Đồng Hỷ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Toàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Cam Giá- Đồng Kỷ- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Cam- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Toan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Ninh Giang- Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Mỹ- Quảng Oai- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Cầu- Tân Yên- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Nguyễn- Ứng Hòa- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu