Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
434 người khớp “Văn Thu” trong 95 danh sách · trang 9/15
- Bùi Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Long- Ninh Giang- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ba Khan- Mai Châu- Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Mai- Thanh Chương- Hy sinh: 18/8/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tây Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đăng Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Thiên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Thắng- Đà Bắc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Vân- Nam Đàn- Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Liên Hòa- Kim Thành- Hy sinh: 9/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Thứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Xuyên- Kinh Môn- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Thu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 19/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Vương- Hữu Lũng- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Yên- Nghi Xuân- Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Vương- Hữu Lũng- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Yên- Nghi Xuân- Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Nghĩa- Quốc Oai- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Huy Giáp- Bảo Lạc- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Huy Giáp- Bảo Lạc- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Huy Giáp- Bảo Lạc- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mỹ Thái- Lạng Giang- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu