Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
55 người khớp “Văn Thiểm” trong 95 danh sách · trang 2/2
- Nguyễn Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Ngô Quyền- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 28/02/1968 Chư Thoi, Khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Hợp- Tam Đa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1973 (92-14)06 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiềm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 19/11/1968 (51-91)08 Đắk Sút 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Lũng Guồng- Cao Thăng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1975 (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cách Chu- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Ninh- Nam Trực- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Nội- Nam Ninh- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 12/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Sơn- Hoài Đức- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Hải- An Hải- Hy sinh: 12/1/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Các Sơn- Tĩnh Gia- Hy sinh: 17/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thiềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Lạng Giang- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- * Đồng chí Trần Văn Bồng, sinh năm 1947; quê quán: 124 Hàng Tiện, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; nhập ngũ tháng 12-1967; chức vụ: Tiểu đội bậc trưởng; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Thiêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN THIÊM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TÂN THỦY, LỆ THỦY, QUẢNG BÌNH Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 101, Sư đoàn 325 Hy sinh: 12/2/1965 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN THIỀM Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HƯNG TRẠCH, BỐ TRẠCH, QUẢNG BÌNH Đơn vị: C1. BTB Hy sinh: 19/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiêm Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Chiêm Trung – Hoàng Long, Hà NamNinh Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thiểm Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1956 · An Phú – Tam Điệp, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Thiểm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Nga Giáp, Nga Sơn Hy sinh: 16/09/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Thiềm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1958 Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 20/3/1967 Hy sinh: Cần Thơ Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiêm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978-11-08 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Thiểm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Hòa-Vĩnh Bảo-Hải Phòng Hy sinh: 17/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thiêm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu