Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.142 người khớp “Văn Thanh” trong 95 danh sách · trang 5/39

  1. Phạm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tên Tảo - Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nước Giáp - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Canh Biên - Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1977 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đội 5 - Long Hải - Đông Xuyên , Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
  6. Bùi Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thôn Từ - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/2/1978 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thái Hòa - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
  10. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thủy Trầm - Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1979 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1979 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Phú Thượng - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1979 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Động - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1979 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Thành - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
  15. Đoàn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 10B - Đông Nhâ - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  16. Hồ Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Thọ - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số 13 - Minh Khai - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
  18. Đào Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thuận Lễ - Thuận Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1970 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ô Mế - Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Lũ - Hoàng Sơn - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1980 Xem đầy đủ →
  21. Phan Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/09/1973 Xem đầy đủ →
  22. Tô Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Thụy Hương - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: T4 - D1 Hy sinh: 17/08/1968 E2, 6, 1 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 2, Sư đoàn 324 Hy sinh: 02/05/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hồng Long - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 96, Sư đoàn 309 Hy sinh: 08/12/1978 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/02/1972 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Tân Hòa, Tân Thạnh, Long An Đơn vị: 917 Đặc công Kiến Tường Hy sinh: 10.02.1968 Ấp Tul S'đây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đồng Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 14/08/1978 3512 Xem đầy đủ →
  28. Hoàn Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đồng Văn - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 28/09/1978 3516 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thanh Mơ - Ba Vi - Hà Tây Hy sinh: 6/4/1978 3521 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Hùng - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 7/7/1978 3522 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu