Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

53 người khớp “Văn Tỵ” trong 47 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Tỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hợ tác xã Ba Nhất - Hùng Lộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Phong - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Chu Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đại Xuân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thiệu Chính - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nghĩa Trại - Tân Quảng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  8. Tô Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chu Đông - Đại Hoàng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Trạo - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Trần Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Chỉnh - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Giếng - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nam Mỹ - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Lâm Thao - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 1 - Đồng Hóa - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đại Phạm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trịnh Khánh - Dân Tiến - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1973 Xem đầy đủ →
  18. Cao Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Hạ - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  19. Vương Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phong - Ngọc Thiện - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thương Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 4 - Đắc Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoài Thôn - Hoằng Khê - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/04/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thượng Phong - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.