Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Văn Sinh” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Sinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1952 · Hồng Ngô, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: 724 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Thành, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 101, Sư đoàn 10 Hy sinh: 27/05/1966 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Sinh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1948 · 23 Hoàng Thố, Yên Khu 8, Nam Định Đơn vị: D5 Đ429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Sinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Xóm Hạ, Duy Phiên, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sinh Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Đạo Đức, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Võ Văn Sinh Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1946 · An Hưng, Lệ Thủy, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Sư đoàn 1 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Sinh E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1951 · Lạc Thiên, Nam Thịnh, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 13/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thắng Thượng - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lăng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nà Thôn - Thu Túc - Văn Quan Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Lôi - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lục Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cầu Yên - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thôn Là - Võ Mao - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quỳnh Hà - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quốc Khánh - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  15. Mã Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bố Trúy - Đào Viên - Tràng Định Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lạc Thiện - Nam Thịnh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lập Chí - Minh Chí - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phố Chợ - Phù Lỗ - Kim anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
  19. Dương Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đình Đông - Bạch Mai - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tiên Tụ - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phong - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thanh Lâm - Mê Linh - Hà Nội Đơn vị: Ban Hậu cần, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1979 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 2 - Hà Ninh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1966 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Cốt - Cẩm Thạch - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đỏng Ôi - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  29. Ngân Văn Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Mận - Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Yên Lãng - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.