Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

257 người khớp “Văn Sảng” trong 91 danh sách · trang 4/9

  1. Chu Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Bồ- Phú Mỹ- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 3/7/1966 Buôn Đung, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 Đồi 882 Xem đầy đủ →
  3. Cầm Văn Sẳng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 23/08/1967 Lệ Thanh, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Lý Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cai Bộ- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 5/8/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Phú Tây- Đại Tân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 15/02/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bùi Xá- Minh Lãng- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 3/8/1968 Gần bản Cô Bảy, Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quán Khê- Dương Quang- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
  9. Lý Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Nhang- Hữu Lũng Hy sinh: 18/09/1968 Suối gia nhiêu, B3, Gia Lai Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Mộc Nam- Văn Côn- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/8/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lang Mạ- Báo Cường- Định Hóa Hy sinh: 26/06/1969 (23 250-87 400) Plây Cần Xem đầy đủ →
  12. Mai Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nga Mai- Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 3/9/1969 x(99-420) y(89.1000) Kleng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sãng (Sãy) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Bình- Diễn Bình- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/11/1969 (26-90)08 Đắc Song Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thụy An- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 30/10/1969 (57-54)05 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nà Tốn- Chi Phưong- Tràng Định Hy sinh: 11/2/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kinh Kệ- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/06/1969 (82-18)03 Plei Lăng Lố Kram Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vĩnh Lai- Chấn Hưng- Vĩnh Tường-Vĩnh Phú Hy sinh: 3/2/1969 x: 02; y: 762 1/50000 Plây Siêng Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Nhân- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1970 Bãi tăng gia A7 Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lũng Lầu- Ngọc Khê- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 30/10/1970 (25-06)09 Lệ Thanh 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hồng- Yến Mạo- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1971 (21-91)08 Xem đầy đủ →
  21. Tạ Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dương Huệ- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 6/8/1972 (06-04)04 mộ 2 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Sơn Dương- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 11/10/1972 (86-92)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Khương Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ngũ Động- Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  24. Quách Văn Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đào Thượng- Lạng Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 16/11/1972 H12 T28 09 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lỗ Hà- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1972 (99-07) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Văn Sàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Mương- Phúc Thắng- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1972 (24-07)06 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Chu Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1968 Tây bản Sa Pa, Đức Lập Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Lí- Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 6/11/1972 (79-18)03 Ng Trang D2 mộ 9 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đầm Hà Động- Đầm Hà- Quảng Ninh Hy sinh: 12/9/1972 (48-85)08 Plây Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Giai- Trùng Lương- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 30/12/1972 (89-25)07 bản đồ Plây Cu m2 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu