Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

125 người khớp “Văn Quế” trong 95 danh sách · trang 2/5

  1. Hoàng Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảo Minh- Định Hóa Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Cát- Nam Vân- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1968 d48-120 Đắc Xắc Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thiệu Linh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Khôi- Quảng Khê- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 3/5/1968 mộ số 35c Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Hà- Thạch Nam- Thạch Hà Hy sinh: 27/10/1968 Gần Suối cách Giao Lương 30' Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khánh Thuỷ- Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/02/1968 Tây nam đồi Ngọc Tu Xem đầy đủ →
  8. Trương Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 7/4/1968 Gần trận địa ấp 4 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
  9. Quách Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cự Bình- Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1969 (01-22) Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/11/1969 Cheo Neo, Khu 7 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Sen Trung- Sen Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 30/05/1969 Dốc Voi Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Quê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Lý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1970 Bãi khách T3 cũ Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hưng Xá- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 17/08/1971 (76-96)03 Plây Riêng 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Song An- An Khê- Gia Lai Hy sinh: 16/05/1972 Tại quê Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Thành- Quang Trung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (93-23)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Vì Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Pu- Xăm Khòe- Mai Châu- Hòa Bình Hy sinh: 28/10/1972 (32-90)02 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Long Thủy- Sơn Thủy- Hương Sơn Hy sinh: 29/04/1972 (99-15)05 NT 1 mộ 10 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nội Hoàng- Yên Ninh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/04/1972 14-750 - 87750 1/10000 Đắcmótlốp Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Giang- Nghi Tiên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/7/1972 (59-57)07 Chư Kran 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cửa Chông- Động Ruộng- Đà Bắc- Hòa Bình 48.9- 22.6 Gia Lâm Gia Lộc Trảng Bàng 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Lộc- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 Bảo Đức mộ 9 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Quế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Quê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Mai Châu- Hy sinh: 1/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 7/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Thành- Gia Khánh- Hy sinh: 10/5/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đoàn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vĩnh Nam- Vĩnh Linh- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Quê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phú Lộc- Điện Bàn- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hùng Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 4/3/1967 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Kim Động- Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ích- Lập Thạch- Hy sinh: 24/2/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu