Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Văn Quế” trong 47 danh sách

  1. Bùi Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thái Sơn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: ", Trung đoàn 24 Hy sinh: " Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quế Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quế 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Xóm Khôi, Quảng Khê, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 05/03/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lại Văn Quế 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Cường, Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bảo Minh - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phúc Thành - Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Sen Trung - Sen Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Khang - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lại Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Cường, Xóm 4 - Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1971 Xem đầy đủ →
  13. Vi Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Pu - Xăm Khòe - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Văn - Dương Lâm - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Hà - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.