Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

243 người khớp “Văn Phong” trong 95 danh sách · trang 5/9

  1. Đàm Văn Phổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Quang- Văn Giang- Hải Hưng Mộ 1A , 34, Đ3, Cánh Trung Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lý Bổn Bão Lục-Cao Bằng Hy sinh: 23/01/1975 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nguyện Ấn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Hội - Cổ Bi- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 6/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Đoàn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 28/5/1967 Xem đầy đủ →
  9. Dương Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoài Đơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/6/1972 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hoài Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Nam- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Nam- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Nam- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Hưng- Hưng Hà- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Văn Phóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thái Hưng- Hưng Hà- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Nam- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Phương- Lục Nam- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Phòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hà Nghĩa- Tư Nghĩa- Hy sinh: 15/12/1965 Xem đầy đủ →
  22. Ma Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hữu Lâu- Chi Lăng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Khê- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Nhuận- Bình Tân- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phú Nhuận- Bình Tân- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Khê- Tiên Sơn- Hy sinh: 20/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đạo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 24/5/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Phong- Ý Yên- Hy sinh: 31/7/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Yên Phú- Ý Yên- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu