Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

38 người khớp “Văn Phong” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Văn Phong Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Thạch Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Phòng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Anh Dũng - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phòng 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Xuân Lôi, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phóng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1947 · An Phong, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: đoàn 610 Hy sinh: 09/04/1967 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Phong 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Thanh Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 01/10/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Chi Nê, Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 17/04/1966 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quan, Lam Sơn, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Phong C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Quang, Lam Sơn, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phùng Văn Phòng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Văn Phòng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 02/01/1971 Xem đầy đủ →
  11. Cao Văn Phong E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1938 · Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Sầm Văn Phóng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1946 · Phác Tỉnh, Lưu Ngọc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: c16 d16 vận tải Hy sinh: 17/06/1968 Hàng 3; Ô 1; Số 95; Khối 2 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trà Bôi - Thụy Liên - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Dân Tiến - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Phóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thọ Thôn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1968 Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gian Đầu - Xuân Lợi - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hải Anh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Hải - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Phòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xuân Giang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoa Thám - Bình Gia Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
  22. Thái Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cát Nguyên - Nguyên Ný - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1977 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Y Can - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Kim Tân - Hoằng Tiến - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1979 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khu Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đức Thịnh - Đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Phông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phố Nước Giấy - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 56, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hợp Thành - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Cao Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Tân Đức - Quảng Dai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Phong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Quan - Lam Sơn - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.