Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
52 người khớp “Văn Phải” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Âu Văn Phải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Còn Khoang - Hồng Phong - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Phú Lẫm - Đậu Lập - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · An Lễ - Hải Phong - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Xuân - Phú Châu - Quảng Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Phái Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 Hy sinh: 28/1/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 30/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phải Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/3/78 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Xuân- Phú Châu- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 1/11/1965 Quân Y E66 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/02/1966 Bờ suối Ijama (làng Tung 1) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phú Lẫm. Độc Lập- Đại Từ Hy sinh: 24/03/1968 Khu vực Hồi Tùng đường 19 A3 K7 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trương Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vân Nội- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phai Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 16/11/1969 (50-55)03 04 đồi 891 Xem đầy đủ →
- Âu Văn Phải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Còn Khoang- Hồng Phong- Văn Lãng Hy sinh: 21/10/1969 Đông bắc Làng dã 2km Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lai Uyên- Minh Quang- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 12/1/1972 (49-54)04 Fun Hốc 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Phú- Cẩm Thuỷ- Thanh Hóa Hy sinh: 17/08/1973 B3-52, mộ 14, 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · An Lễ- Hải Phong- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 24/06/1972 (70-13)09 Plưu Mơ Rông mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Phái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Dũng Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Phải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Linh Hòa- Kinh Môn- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Thanh- Bình Lục- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
- Kim Văn Phai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Sơn- Thanh Thủy- Hy sinh: 2/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Phải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thanh Sơn- Kiến Thụy- Hy sinh: 3/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Đèn- Thường Tín- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quang- Hoài Đức- Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu