Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

164 người khớp “Văn Nho” trong 95 danh sách · trang 4/6

  1. Đinh Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Lương- Thanh Sơn- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Định Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hương Cầm- Thanh Sơn- Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 10/7/1969 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Kim Loan- Hạ Lang- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Tiến Tới- Quảng Hà- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Lại Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hữu Duyên- Đại Từ- Hy sinh: 1/3/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mô- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kỳ Tây- Kỳ Anh- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lương Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tú Xuyên- Văn Quan- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lương Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Xuyên- Văn Quan- Hy sinh: 20/8/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Ninh- Kim Anh- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lương Hòa- Vĩnh Tường- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thuận Hòa- Thuận Thành- Hy sinh: 14/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Thuận- Bình Đại- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Lạc- Hạ Hòa- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Nhớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trang- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Nhờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hạ Tằng- Thạch Thất- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 14/1/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Nhở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Lạc- Hạ Hòa- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nho Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Định Hưng- Yên Định- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nhỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Hưng- Gia Lâm- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nhỡ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tây Lương- Tiền Hải- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu