Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

349 người khớp “Văn Năm” trong 95 danh sách · trang 2/12

  1. Vi Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hạnh Phúc - Quang Yên - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
  3. Khương Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tuấn Dị - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nẫm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thị Sơn - Như Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Sơn - Hương Nộn - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Liên Hiệp - Hiệp Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Nầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1971 Xem đầy đủ →
  8. Vi Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Vũ - Tiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đại Thôn - Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Ngọc - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao bằng Đơn vị: Đại đội 4,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Quan Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giang Hạ - Tâm Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  14. Đặng Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ấm Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu Phố 5 - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đông Lỗ - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
  19. Phan Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nội Đồng - Đại Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Nam - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Mai Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Trung Bình - Hải yến - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1966 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C3 - D7 - E64 - F320 - QD3 Hy sinh: 09/04/1978 Số mộ 31 - R1 - KC6 Xem đầy đủ →
  23. Thái Văn Năm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Bình Hòa Đông, Mộc Hóa, Long An Đơn vị: Đoàn 969, Kiến Tường Hy sinh: 06.5.1970 Áp Kon Đal, xã B'rasat, Chanh T'ria, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Chu Phan - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Hy sinh: 17/11/1977 2464 Xem đầy đủ →
  25. Lò Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Lường Minh - Tương Dương - Nghệ An Hy sinh: 29/07/1978 2465 Xem đầy đủ →
  26. Mai Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương Hy sinh: 11/2/1979 2466 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 17/05/1978 2470 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Ngĩa tiến-Đồng Lỡ - Hiệp Hòa - Bắc Giang Hy sinh: 23/05/1978 2471 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 25/03/1978 2472 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nam Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 26/03/1984 2473 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu