Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
168 người khớp “Văn Mái” trong 95 danh sách · trang 4/6
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Văn- Yên Lạc- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Cương- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Đồng Cương- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 21/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 21/5/1966 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuân- Gia Lộc- Hy sinh: 6/7/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1948 · Hoàng Đông- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/9/1972 Lô 8 Số 122 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái Hà- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 8/12/1972 Lô 8 Số 123 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Mai Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thạch Khê- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/8/1972 Lô 11 Số 127 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Mãi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Yên Lạc- Yên Mô- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 29/8/1972 Lô 8 Số 119 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Mại 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Liên Khê, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN MAI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN GIANG, HƯƠNG SƠN, HÀ TĨNH Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/7/1972 Xem đầy đủ →
- VŨ VĂN HỮU MẠI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TRỰC NINH, TRỰC BÌNH, N.ĐỊNH, N.HÀ Hy sinh: 9/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1937 · Trường Sơn-Lục Nam-Hà Bắc Hy sinh: 13/06/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Tôn Cam Cổ Bi-G Lâm Hà Nội Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Mai Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1947 · Thiệu Tân, Thiệu Hóa Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu