Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

167 người khớp “Văn Luận” trong 91 danh sách · trang 4/6

  1. Bùi Văn Luân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Xá- Lâm Thao- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 9/2/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đào Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hùng Thắng- Tiên Lãng- Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bắc Sơn- Đa Phúc- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Luân (Luận) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/12/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đồng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- An Thụy- Hy sinh: 9/4/1970 Xem đầy đủ →
  8. Dương Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Lạc- Chí Linh- Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Cần Yên- Thông Nông- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Hiệp- Yên Thế- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lại Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lại Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Thanh Liêm- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Lộc- Thanh Trị- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thanh Hải- Tĩnh Gia- Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
  20. Năng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tiến- Hòa An- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hy sinh: 28/3/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Thới Trung- Hóc Môn- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Luân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Yên Thế- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu