Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
112 người khớp “Văn Lang” trong 95 danh sách · trang 3/4
- Bùi Văn Láng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 12/5/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thành Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Lợi- Vụ Bản- Hy sinh: 20/3/1975 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Lạng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ôm Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Làng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thị Hoa- Hạ Lang- Hy sinh: 19/5/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Làng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Văn Phúc- Văn Giang- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Lặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lại- Đức Thọ- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Láng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nhật Tân- Kim Bảng- Hy sinh: 2/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lạng- Đức Thọ- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lạc- Đức Thọ- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Phụng- Cần Giuộc- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 42 Trần Nhật Duật- Ba Đình- Hy sinh: 31/12/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Sơn- An Hải- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Đông Quan- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thạnh Đông- Gò Công- Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Mỹ Đức- Hy sinh: 3/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lẵng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Hồng Dân- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biệt Lập- Tân An- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cai Bố- Quảng Hà- Hy sinh: 7/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thạnh Đông- Gò Công- Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lẵng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh Phú- Hồng Vân- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Lăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sóc Hà- Hà Quảng- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Lăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Sóc Hà- Hà Quảng- Hy sinh: 24/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vĩnh Huy- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Lưu Kiền- Thủy Nguyên- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lãng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Dân Quyền- Ninh Giang- Hy sinh: 9/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thống Nhất- Gia Lộc- Hy sinh: 12/10/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu