Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
254 người khớp “Văn Lắm” trong 95 danh sách · trang 5/9
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Phú- Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1974 c24 e1 f320 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Hương- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/01/1973 (04-12)09 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Cao Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cẩm Phú- Cẩm Xuyên Hy sinh: 4/3/1971 (85-40)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đồng Minh- Đồng Tâm- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1975 (992-228) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Tiến- Mạn Lạn- Thanh Ba- Vĩnh Phú (03-36)08 Nghĩa trang 25 mộ 7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Nê- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 13/01/1973 (25-81)09 Bảo Đức mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đồng Hóa- Kim Thành- Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/07/1978 Mộ 26, hàng 2, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mu Công- Tú Lý- Đà Bắc- Hà Sơn Bình Mộ 16, hàng 19, NT 3D Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lẫm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Như Thủy- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1974 (00-86)01 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Lâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Vinh- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Hồng- Quảng Xương- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Phong- Kỳ Sơn- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Khánh- Vụ Bản- Hy sinh: 10/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Nam- Phúc Thọ- Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nô Giang- Tiên Hưng- Hy sinh: 23/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Hà- Kiến An- Hy sinh: 16/3/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phụng Thượng- Phúc Thọ- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Độc Lập- Cẩm Phả- Hy sinh: 5/8/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 25 A Đoàn Kết- Bạch Đằng- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lãm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Ninh- Thanh Sơn- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · 25A Đoàn Kết- Bạch Đằng- - Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Cách- Vụ Bản- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Cách- Vụ Bản- Hy sinh: 14/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hùng Tiến- Nam Đàn- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Phúc- Cẩm Giàng- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 24/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Vũ Hội- Vũ Thư- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu