Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Văn Hiếu” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Ngọc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Vương Văn Hiểu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: K bộ 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 7/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hiếu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Hòa Xá, Đông Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 26/06/1967 Xem đầy đủ →
  4. Vi Văn Hiểu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Quan Sơn, Chi Lăng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Vi Văn Hiểu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Quan Sơn, Chi Lăng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiệu DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Nguyên, Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hiếu E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Thành, Thịnh Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vân Tùng - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1968 Xem đầy đủ →
  9. Lò Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Công Thành - Thịnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiệu đội 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đặng Văn Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Thượng - Việt Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xuân Mỹ - Tân Quang - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/07/1978 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Nghĩa - Hợp Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.