Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

145 người khớp “Văn Hữu” trong 91 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trung Ban- Hàm Sơn- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1969 Khu vực Đ5, Đức Lập Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 6/5/1971 (16-99)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Việt- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hòa Phong- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 8/10/1971 (76-96)03 Plei j siêng Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hương Sơn- Phú Bình Hy sinh: 18/07/1973 (87-13)04 05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1973 Xem đầy đủ →
  7. Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/12/1974 (09-00)05 nghĩa trang xá f10 Kon Hơ Jao 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Doãn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Hoa- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/05/1969 Nam Chư Thoi, H4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Đào Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Mỹ- Lý Nhân- Nam Hà (96-16)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  10. Thái Văn Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kỳ SThịnh Sơn- Đô Lương- Nghệ Anơn- Tân Kỳ- Nghệ An x-28-800, y-99950 mộ 19, hàng 5 trái sang phải chân 463 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Thái- Phương Nam- Uông Bí- Quảng Ninh (30-84)05 mộ 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Hòa- Cấp Tiến- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 14/02/1974 (28-99)07 Bảo Đức m20 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phúc Lộc- Can Lộc Hy sinh: 12/2/1968 T30 đông Pô Kô gần làng tiếp Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phú Khê- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (84-08)03 Plei Breng Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bảo Yên- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/1/1973 -186,735 Xem đầy đủ →
  16. Mạc Văn Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thái Khương- Thái Dương- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 9/11/1972 (32-17)01 Nghĩa trang D1 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hương Sơn- Vĩnh Phú- Bắc Thái Hy sinh: 19/07/1973 (88-13)08 05 Ngô Thanh Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hương Sơn- Vĩnh Phú- Bắc Thái Hy sinh: 19/07/1973 Xem đầy đủ →
  19. Trần văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · - - Hy sinh: 5/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Bùi Văn Hựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Khánh Vân- Yên Khánh- Hy sinh: 14/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Chu Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Trực Nam- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  22. Chu Văn Hữu (Hựu) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thiện Đức- Đông Hưng- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  23. Đặng Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bảo Yên- Thanh Thủy- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hương Long- Yên Lập- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Hưu (Hươu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ngọc Yên- Tân Yên- Hy sinh: 11/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Dư Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Giang- Lục Ngạn- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Dương Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 9/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Văn Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Văn Hựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Lâm- Giao Thủy- Hy sinh: 4/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tự Do- Kim Anh- Hy sinh: 9/7/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu