Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

132 người khớp “Văn Hân” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Bùi Văn Hận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Hưng Tây- Năm Cưng- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Hàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Chí Tiến- Thanh Ba- Hy sinh: 19/10/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Minh- Khoái Châu- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nội- Trực Ninh- Hy sinh: 21/11/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Kim- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Kim- Nghi Lộc- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nội- Trực Ninh- Hy sinh: 21/11/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Nội- Trực Ninh- Hy sinh: 21/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh Bình- Lâm Thao- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Nhơn Tây- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/2/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Hy sinh: 26/2/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Minh- Tân Yên- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Viện Thành- Kim Môn- Hy sinh: 29/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 25/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - Hậu Lộc- Hy sinh: 6/4/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 26/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cát Điền- Trung Kênh- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hẳn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Kênh- Gia Lương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bảo Thanh- Ba Tri- Hy sinh: 19/12/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Quảng- Quảng Trạch- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Dương Thủy- Gia Lương- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Thủy- Gia Lương- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Thủy- Gia Lương- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Châu- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu