Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
28 người khớp “Văn Hào” trong 47 danh sách
- Nông Văn Hào Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Phong Lâm - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/6/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Phương Lâu - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3.6.74 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hào 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 33 Hy sinh: 15/12/1965 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hạo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Yên Trì, Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hao C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hiệp Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 16 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Minh Tân, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hf Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Liên Minh, Vụ Bản, Nam Hf Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 85; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Phố Thụy Khê, khu Ba Đình, Hà Nội Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1940 · Cẩm Đàn, Sơn Động, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Ngũ - Hùng Lộ - Phù Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hão Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Sơn - Đồng Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Minh - Dóc Đăng - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tăng Tiến - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Văn Hùng - Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hiệp Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoằng Chinh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lũng Hòa - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1974 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Hào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Ngọc - Ngọc Mỹ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 29, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tô Hiệu - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Trì - Hiệp Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Đàn - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Háo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Cần Yên - Thông Nông - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Dối - Dần Hạ - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mường Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.