Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
99 người khớp “Văn Chanh” trong 95 danh sách · trang 2/4
- Nguyễn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Cương Chính- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 4/2/1978 Mộ 2 hàng 4, Nghĩa trang 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhao Sơn- Tam Đảo- Vĩnh Phú Mộ 431, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Tân- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 666, hàng 18, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiến Châu- Yên Lãng- Vĩnh Phú (95-16)09 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · bạnh Thượng- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nga Quán- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 2/8/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Chanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hùng Cường- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Túc Duyên- Đồng Hỷ- Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Bình- Mỏ Cày- Hy sinh: 21/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Hiệp- Mỏ Cày- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Mỹ Nhơn- Ba Tri- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hành- Tân Kỳ- Hy sinh: 2/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1968 · Tân Thạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Kiến An- Bến Cát- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Xá- Đình Lập- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nghĩa Trung- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hưng- Nghĩa Trung- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Ninh- Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lang- Ân Thi- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Định- Lạng Giang- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 29/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Nghĩa- Nghi Xuân- Hy sinh: 10/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 29/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kỳ- Kim Thành- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hương Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu