Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

12 người khớp “Văn Cường” trong 46 danh sách

  1. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hà Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 20/3/1974 Xem đầy đủ →
  3. Mai Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Cương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Quang Trung, Sơn Nga, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 5; Ô 0; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Cường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đông Xá, Lương Bằng, Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 10/02/1966 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trà Vi, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 26/03/1967 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Cường 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cờ Rồng, Phương Công (Vũ Công), Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 04/03/1967 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Văn Cuông 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 153; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Bùi Văn (Xuân) Cường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Điền Lư, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 179; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Văn Cương CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Văn Cương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Văn Cương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 02/09/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.