Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
150 người khớp “Văn Có” trong 95 danh sách · trang 4/5
- Nguyễn Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Duyên Hà- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Duyên Hà- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phước Đông- Cần Đước- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cớ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ghi Lô- Lạng Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ghi Lộ- Lạng Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ghi Lộ- Lạng Giang- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Trung- An Hóa- Hy sinh: 14/6/1962 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lạc- Mười Tế- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Cọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Lạc- Mười Tế- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Tăng Văn Cọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phong Lạc- Mười Tế- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
- Thân Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Minh Đức- Việt Yên- Hy sinh: 6/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cố Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1968 Hy sinh: Thái Bình Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cờ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Thôn Hòa Điền Hy sinh: 1947 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN CƠ Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1940 · Tân Trương, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh ngày 5-5-1966, tại thôn Tân An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cờ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1946 · Hoằng Trạch, Hoằng Hóa Hy sinh: 18/12/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Có Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Hộ 3, Phnôm Pênh Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Cơ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 An Tịnh, Trảng Bàng, Tây Ninh Hy sinh: 9/9/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 29/12/84 Hy sinh: Tân Biên Xem đầy đủ →
- Huỳnh Văn Cơ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 30/1/965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cồ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Hà Văn Có Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1958 Hy sinh: 1/12/1980 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu