Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

150 người khớp “Văn Có” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Vi Văn Cồ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tân Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1977 Mộ 7, hàng 15, Nghĩa trang 1A Trà Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kim Tân- Kim Thành- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Dương Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Tường- Càn Long- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Thịnh- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/10/1965 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 21/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 21/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Sơn- Bình Lục- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 30/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Cọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Sơn- An Thụy- Hy sinh: 1/3/1974 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Văn Cợ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Tân Niên Trung- Gò Công- Hy sinh: 22/2/1967 Xem đầy đủ →
  14. Kiều Văn Cố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 4/4/1973 Xem đầy đủ →
  15. Kiều Văn Cố Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồ- Kim Bảng- Hy sinh: 4/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Long- Long Mỹ- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Cò Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Long- Long Mỹ- Hy sinh: 17/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Mao Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Chí Minh- Chí Linh- Hy sinh: 27/2/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Kiều- Bình Tân- Hy sinh: 11/12/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Xã- Lâm Thao- Hy sinh: 1/5/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Phong- Hiệp Hòa- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Thành- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phương- Hải Hậu- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Mỹ- Long Mỹ- Hy sinh: 28/8/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Đông- Cần Đước- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Cổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Cọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Sai Nga- Cẩm Khê- Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Cờ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu