Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
122 người khớp “Văn Còn” trong 95 danh sách · trang 3/5
- Phạm Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lai Hạ- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Cởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiết Ống- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 6/12/1972 (90-22)06 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm Sen- Nghĩa Hưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/11/1971 x: 19720; y: 9320 o1 mộ 1 1/50000 Đắk Mót Lốp Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cỏn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Hà- Xuân Giang- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/05/1972 (24-87)09 05 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Dương Văn Cổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Minh Cát- Đồng Lạc- Yên Lập- Vĩnh Phú (02-80)05 Kon Tum mộ 2 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Tạo- Bình Tân- Hy sinh: 20/11/1965 Xem đầy đủ →
- Móng Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Kết- Đồng Hỷ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Mông Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đoàn Kết- Đồng Hỷ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Long- Châu Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cỏn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 27/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thành- Quế Võ- Hy sinh: 27/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hà- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Thanh Hà- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Còn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Giao Long- Châu Thành- Hy sinh: 31/3/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Đức- Lạng Giang- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đoàn Kết- Đồng Hỷ- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Sầm Văn Côn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lăng- Quảng Hòa- Hy sinh: 27/2/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Cón Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1931 · Huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh Hy sinh: 18-2-1968. Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cỏn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · quê quán: Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây (cũ) Đơn vị: bố đẻ: Lê Văn Mạc. Xem đầy đủ →
- Lê Văn Còn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Chính Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Còn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác Tuy Hòa Hy sinh: 19/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Còn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Mường Mán, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
- Phù Văn Còn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Nhơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Nhơn Hy sinh: 7/8/1966 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Còn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Quách Văn Còn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Côn (Cân) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu