Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64 người khớp “Văn Biểu” trong 95 danh sách · trang 2/3
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Hòa- Nghi Xuân Hy sinh: 25/10/1972 (21-95)09 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Hồng- Cộng Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1972 (95-21)09 Xem đầy đủ →
- Khiếu Văn Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đoài Thôn- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 C24 E52B làm công tác, tử sỹ Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · xã Bắc Sơn- Phú Yên Bắc Thái Hy sinh: 10/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
- Đồng Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hưng Sơn- Mỹ Đức- Hy sinh: 11/8/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Cần Đước- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Liên Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Công Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 15/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Lương- Ý Yên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Tiến- Ninh Giang- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Biên Giang- Thanh Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Lợi- Ý Yên- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh Phú Đông- Giồng Trôm- Hy sinh: 10/10/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tiến- Biến Giang- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Quang- Ân Thi- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Biên Giang- Thanh Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Biên Giang- Thanh Oai- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Trường- Gia Viễn- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Trường- Gia Viễn- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
- Quách Văn Biểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Trường- Gia Viễn- Hy sinh: 24/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Biểu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Trúc Lâm- Tỉnh Gia- Thanh Hoá Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 15/3/1971 Lô 1 Số 52 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biều Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1945 · Tiên Phong, Quảng Oai, Hà Tây Hy sinh: 1/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biệu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Trung sỹ, 7/8/1968 Hy sinh: Tiểu đoàn pháo binh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Biểu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lâm Văn Biểu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Hà Văn Biểu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Hà Văn Biểu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969-06-03 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu