Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

221 người khớp “Văn Ba” trong 95 danh sách · trang 4/8

  1. Cao Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Diễn Thành- Diễn Châu- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  2. Chu Văn Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  4. Đặng Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Mỹ- Cái Mỹ- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Long Tiên- Cai Lậy- Hy sinh: 3/3/1967 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Bình Minh- Chợ Gạo- Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Diễn Thịnh- Diễn Châu- Hy sinh: 25/4/1975 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Yên- Nam Đàn- Hy sinh: 21/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  10. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Bình- Phụng Hiệp- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  11. Huỳnh Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Bình Trị Đông- Bình Tân- Hy sinh: 12/8/1964 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Yên Mô- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Bá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đức Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 7/4/1973 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Bạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hy sinh: 5/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Lương Hòa Lạc- Tân Hiệp- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Thành- Hiệp Hòa- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Giao Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 11/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân- Hy sinh: 29/3/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 30/8/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hoằng Anh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Ba Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phú- Xuân Trường- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu