Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
258 người khớp “Văn Bặng” trong 95 danh sách · trang 1/9
- Vũ Văn Bằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Xuân Lũng - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Bảng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Đa Thông, Thông Nông, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Sa Văn Bầng (Dầng) 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tân Minh, Đà Bắc, Hòa Bình Đơn vị: Dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Bảng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1948 · Đoàn Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/07/1972 Hàng 52; Ô 4; Số 936; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đại Định, Tam Hưng, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 9; Ô 2; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Minh Bảo, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 17; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Cung Thương, Bình Định, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 22/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 101; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bàng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Vĩnh Phổ, Sơn Phố, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D8 E66 Sư10 Hy sinh: 23/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bẩng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Lĩnh, Chiến Thắng, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vũ Xá - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Phong - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Bấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Lĩnh - Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bẩng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng LĨnh - Chiến Thắng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cung Thượng - Bình Định - An Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Định - Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Quế - Minh Bảo - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Ngọc Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm Thượng - Long Sơn - Sơn Đông - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Bang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trương Ấm - Thường Ấm - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Lý - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Long Đình - Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vinh Quý - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1973 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · An Lộc - Trung An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quyết Thắng - Giao Thăng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phia Ngược - Lăng Hiếu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nà Pha - Văn An - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/8/1968 Xem đầy đủ →
- Xa Văn Bầng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Minh - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu