Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

51 người khớp “Văn Bạo” trong 47 danh sách · trang 2/2

  1. Đoàn Văn Bạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên An - Vĩnh Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Bạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Áng Ngoại - Trung Lập - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1978 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nà Phú - Đắc Xuân - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đa - Hòa Phú - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nhật Lệ - Nhật Quang - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  7. Đặng Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hồng An - Nam Hồng - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bằng Tường - Phương Trung - Đoan hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Lý Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Luông - Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trần Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Viên Nội - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lũng Lương - Hạnh Phúc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phan Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Vận tải,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lý Văn Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Trình - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bồ Trang - Quỳnh Hoa - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Chấn - Yên Trị - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phố Bưng - Cao Phong - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Cao Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 7 - Dư Hoàng Kinh - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  19. Mai Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Lê Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1978 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.