Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

624 người khớp “Văn Bình” trong 91 danh sách · trang 12/21

  1. Hồ Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hải Thanh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thanh- Hữu Lũng- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Lăng- Quảng Hòa- Hy sinh: 11/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thanh- Hữu Lũng- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Văn Bỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 3/2/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  8. Kiều Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cần Kiệm- Thạch Thất- Hy sinh: 17/8/1969 Xem đầy đủ →
  9. Kiều Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thanh Nhì- An Phú- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
  10. La Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Linh- Đà Bắc- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Giang- Bất Bạt- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Giang- Bát Bạt- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Mai Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Hòa- Triệu Sơn- Hy sinh: 6/9/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 14/4/1968 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 19/3/1973 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ngọc- Từ Liêm- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lương Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ninh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  20. Lương Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Khai- Phú Xuyên- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Văn- Tân Kỳ- Hy sinh: 16/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Ma Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Nhai- Nà Phài- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  25. Ma Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Tri- Bắc Sơn- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Ma Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Võ Nhai- Na Phài- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  27. Mạc Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Võ Nhai- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
  28. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Tuấn- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hà Long- Hà Trung- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
  30. Mai Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Tân- Nam Ninh- Hy sinh: 13/10/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu