Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

89 người khớp “Văn BÌnh” trong 47 danh sách · trang 2/3

  1. Đỗ Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1978 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Sọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1979 Xem đầy đủ →
  3. Hà Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thạch Lối - Thanh Xuân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/09/1976 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Lỏng - Chí Việt - Trung Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hành Động - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Lân - Đỗ Đông - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bảo Thạnh - Phù Vinh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Ngũ Lộc - Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  13. Vi Văn Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Lâm - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trung Mỹ - Cường Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Dật - Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  16. Cao Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cao Xá - Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Mới - Bầu Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đoàn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đào Lang - Văn Hội - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1974 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tiền Phong - Yên Lẵng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lương Thịnh - Tân Thịnh - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · An Đồng - Ngọc Thanh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bí Giàng - Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1973 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Trại Mới - Đồng Hữu - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Binh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phú Hoàn - Tiên Hiệp - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1978 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trung Nam - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  29. Đặng Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xóm 11 - Cẩm Quan - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Sơn Hải - Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.