Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
81 người khớp “Văn Đôn” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Phạm Văn Đôn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tràng Cát - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dọn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1934 · Vân Xá, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Trung đội 52 Hy sinh: 18/12/1970 Xem đầy đủ →
- Ninh Văn Đôn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1935 · Hoàng Sơn, Phi Mô, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Ninh Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Hoàng Sơn - Quy Mô - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ân Thành - Tuôn Lộ - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Cao - Tân Trường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đởn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Cao Lũng - Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiến Vũ - An Tường - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Dờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Lâm - Thanh Lâm - Ba Chỡ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đờn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đỏn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thắng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Don Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đội tham mưu, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Dợn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Mỹ Quý Tây, Đức Huệ, Long An Đơn vị: Trường đảng/Long An Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Thái Thuỵ, Lê Minh, BT.Thiên Hy sinh: 1982 Xem đầy đủ →
- Vân Đơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 19/6/74 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Đơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Đởn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Cao Lũng- Hà Dương- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1967 Làng Tung, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Đơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Lô Động- Tiên Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tự Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1968 Xem đầy đủ →
- Ninh Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hoàng Sơn- Phi Mô- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 25/03/1969 (02.100-74.600) Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đờn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Tiến- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 3/6/1969 Pơlei Yar riêng Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Đơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/04/1970 (90-42)01 08 Đắc Sút Xem đầy đủ →
- Hà Văn Đôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thể Dục- Nguyên Bình- Cao Bằng Hy sinh: 14/03/1971 (72-64)04 Plei Trập mộ 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đon Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Minh Nông- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 11/10/1971 (90-87)04 Plei Lao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Trường- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 25/04/1972 (20-08)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Đon Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thiết Kế- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu