Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.975 người khớp “Vân” trong 92 danh sách · trang 83/2166

  1. Nguyễn Văn Thao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hàng Đậu - Trát Cầu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Máng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Triều - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · An Châu - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phan Sào Nam - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Tốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nhân Hậu - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Bội Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phùng Xá - Vạn Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Luật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phân Lâm - Hòa Bình - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiên Việt - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Phụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chi Các - Việt Hòa - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Liệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Bối - Tân Hương - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nhân Lý - Nghĩa Trái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Văn Mưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tiên Kiều - Đức Chính - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tâm Thượng - Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Ngạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mật Sơn - Chí Minh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Áng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân Bảo - Quang Hải - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Khình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Trì - Hoàng Hanh - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1966 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Chuộng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vạn Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Ban Hậu Cần, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1966 Xem đầy đủ →
  18. La Văn Ni Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xuân Bình - Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Lê - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1967 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hương Nê - Ngân Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Cắm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Nê - Ngân Sơn Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Phe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bằng Thành - Chợ Rã Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1967 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Nghĩa Thái - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Tân - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Trần Ninh - Hòa Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Tăng Văn Cuông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Thụy - Thụy Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Ánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quý Quân - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lâm Văn Khì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóc Hà - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 35, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/5/1967 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiên Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu