Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64.975 người khớp “Vân” trong 92 danh sách · trang 80/2166
- Mai Văn Tiến PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Số nhà 10B, Ngõ 85, Hàng Kênh, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thâm PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1944 · Hòa Liễu, Thuận Tiên, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tý PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Trung Lang, Nam Cát, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tháo PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Vãn Tháp PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Vĩnh Minh, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thật PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1945 · Phúc Lập, Tam Phúc, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khẩn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Trung Kiên, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Mìn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dâng PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Hoàng Kênh, Hưng Nhân, Vỉnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: K Bộ9E66 Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đối PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1934 · Tân Việt, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: 210c Hải Yến Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Kiều - Tiên Tân - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hòa Xá - Đồn Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lê Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1929 · Ngũ Lão - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hải Thành - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1966 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lộc - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Giáo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 10 - Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Ty Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tiến Bào - Nghĩa Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Hưng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Lai - Cao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyên Văn Bảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phương Lai - Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Nếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cống Hiến - Công Hiền - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Vương Văn Rành (Ràng) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Viện Lang - Việt Tiến - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Rược Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Từ Lâm - Đồng Minh - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Kỳ Nê - Chấn Hưng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đoan Xá - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nhụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiến Lợi - An Tiến - An Lãi - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Càn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thái Lại - Sao Nhân - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Thảy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Sơn Nội - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu