Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 59/2164

  1. Hoàng Văn Thịnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Điện Biên, An Lão, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/03/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đường Văn Quí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tam Canh, Bình Xuyên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/06/1974 Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Ninh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Làng Hin, Phấn Mễ, Phú Lương Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Hàng 2; Ô 2; Số 33; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đông D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 31/03/1970 Hàng 6; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Trần Văn Xuân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/08/1971 Hàng 0; Ô 0; Số 0; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Đặng Văn Vực D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1942 · Đông Yên, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 27/11/1968 Hàng 11; Ô 3; Số 165; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/03/1970 Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hội D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Minh Hội, Minh Nông, Việt Trì, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/09/1973 Hàng 6; Ô 2; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 Hy sinh: 22/02/1971 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tham D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Nghĩa, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/08/1971 Hàng 7; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hiệu DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1943 · Văn Nguyên, Duyên Hà, Thanh Trì, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 24/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Thặng DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1944 · Xóm 14 Cổ Nhuế, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Văn Tệch DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 8, Trần Phú, Thanh Trì Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88 Hy sinh: 15/11/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tính DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Bắc, Nhật Tân, Từ Liêm, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lộc E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hòa An, Chiêm Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 117, Trung đoàn 234 Hy sinh: 29/01/1973 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Văn Thường E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Nga, Hoàng Tinh, Hoàng Hóa,Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Lợi E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1954 · Xóm Trại, Thanh Văn, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 234 Hy sinh: 17/03/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Anh E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1955 · 149 Phố Cao Du, Thị xã Phú Thọ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 13/04/1975 Xem đầy đủ →
  21. Lương Văn Chương E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1945 · Suối Bón, Yên Minh, Phú Lương, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đại E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1947 · Trung Phường, Diễn Minh, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 38, Trung đoàn 234 Hy sinh: 16/03/1974 Hàng 12; Ô 2; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Mai Văn Phúc E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1943 · Long Kiên, Nhà Bè, Gia Định Đơn vị: c29 đoàn 372 TLPháo thuộcE234 Hy sinh: 06/09/1973 Hàng 2; Ô 3; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hùng E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Mới, Khu Đống Đa, thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 234 Hy sinh: 18/06/1974 Hàng 0; Ô 1; Số 267; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đang E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1937 · nam toàn Nam Ninh Đơn vị: Trung đoàn 234 Hy sinh: 19/06/1974 Hàng 5; Ô 4; Số 59; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Văn Chử E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1958 · Lai Thành, Kim Sơn, Hà Nam Ninh Đơn vị: C19 E4 BT1234 Hy sinh: 09/2/1979 Xem đầy đủ →
  27. Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hà Hiệp, Tứ Kì, Hải Hưng, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 234 Hy sinh: 06/6/1970 Xem đầy đủ →
  28. Đoàn Văn Quên E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Hà Kì, Tứ Kì, Hải Hưng, Hải Phòng Đơn vị: D234 D9 N4 Hy sinh: 06/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Văn Quân E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1950 · Hà Kỳ, Tứ Kỳ, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 234 Hy sinh: 06/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Đổng E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Sinh 1945 · Trần Hưng, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu