Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 58/2164

  1. Phạm Văn Ngôn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Cao Kỳ, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Văn Cừu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Cẩm Giàng, Bạch Thông Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 19/02/1973 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Bảy D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Nghì, Yên Dương, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/07/1973 Xem đầy đủ →
  4. Tô Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Khâm Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
  5. Triệu Văn Đồ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Ngọc Khê, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mạc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Liên, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/10/1973 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Văn Bảy D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Hưng Sơn, Ngọc Khê, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tuần D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Công Chính, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn Sơn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Công Liêm, Nông Cống, Thanh Hoa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/07/1973 Xem đầy đủ →
  11. Lê Văn Dũng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Giang, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/10/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dân D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tượng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nghiêm Văn Soan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tế Lợi , Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 08/01/1973 Xem đầy đủ →
  14. Bùi Văn Nguyên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Nậm Đức, Tân Lạc, Hòa Bình Đơn vị: Công binh D631 Hy sinh: 07/02/1973 Xem đầy đủ →
  15. Xa Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Bản Hạ, Mường Chiềng, Đà Bắc, Hòa Bình Đơn vị: Trinh sát D631 E26 Hy sinh: 12/10/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Miễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tân Hương, Nhật Tiến, Hữu Lũng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Đức D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Vường, Mộng Ân, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 06/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thanh Uyên, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 06/02/1973 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thái Ninh, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 16/02/1973 Xem đầy đủ →
  21. Phí Văn Chung D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Tề Lễ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Mậu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  23. Lương Văn Biên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Xuân Quang, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thục D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Đồng Lương, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
  25. Đào Văn Quyình D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Quang Trung, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 17/04/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Thiện D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Bản Váng, Gia Linh, Chợ Rã Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 18/03/1974 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Văn Khả D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Hải Phú, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/03/1974 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Điền D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Ổn Lâm, Công Bình, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 95 Hy sinh: 12/06/1974 Xem đầy đủ →
  29. Mai Văn Bảo D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Nà Gai, Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 08/03/1974 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thuận D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Núi Chè, Dậu Dương, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/04/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu