Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
64.919 người khớp “Vân” trong 91 danh sách · trang 35/2164
- Trần Văn Đỏ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xuân Mỹ, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 11; Ô 1; Số 228; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Báo 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hồng Thắng, Thọ Hợp, Quỳ hợp, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 49; Ô 4; Số 894; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phố 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Phú, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 13/05/1972 Hàng 3; Ô 2; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Kính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1939 · Đại Đồng, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: B Tham Mưu E675 Hy sinh: 18/05/1972 Hàng 55; Ô 4; Số 988; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Vân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Phương Cáp, Hiệp Hòa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 46, Trung đoàn 40 Hy sinh: 27/05/1972 Hàng 12; Ô 2; Số 178; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Xướng 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tràng Bản, Tràng An, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 15; Ô 2; Số 288; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Hường 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Ốc Nhuận, Đông Quí, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 2; Ô 1; Số 44; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Huấn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Lưu Xá, Canh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 199; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hà 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Giang Bắc, Tây Giang, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 93; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mão 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm 2, Vũ Đoài, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 19; Ô 2; Số 389; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Màn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đào Thành, Cảnh Tân, Hưng Hà, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 13; Ô 1; Số 264; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Kiều Văn Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đại Đồng, Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: C2 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 14; Ô 1; Số 280; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Yên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Cấn Hạ, Cấn Hữu, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: C1 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 2; Ô 1; Số 39; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Thụ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Phúc Đức, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đoàn 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Quảng Yên, Yên Sơn, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 27; Ô 2; Số 530; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Quý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Đèo, Phú Cường, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/06/1972 Hàng 40; Ô 3; Số 744; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Toại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Phúc Lầm, Độc Lập, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/06/1972 Hàng 40; Ô 3; Số 749; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Lịch 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Kẻ Trại, Thạch Ngàn, Con Cuông, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 49; Ô 4; Số 886; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C10 D3 E48 F320 bộ binh Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 30; Ô 3; Số 582; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Ân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Lạc, Cần Kiệm, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/06/1972 Hàng 39; Ô 3; Số 730; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Đỗ Động, Thanh Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95 Hy sinh: 10/07/1971 Hàng 8; Ô 0; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 20/05/1972 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Súc (Xúc) 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Là Tạ, Thượng Gião, Chợ Rã Đơn vị: d bộ 8 E64 Hy sinh: 24/05/1972 Hàng 23; Ô 2; Số 469; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Viện 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đoàn Kết, Mỹ Tân, Mỹ Lộc, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 5; Ô 1; Số 113; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Mã Văn Cai 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Nà Dốc, Chí Phương, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hàng 6; Ô 1; Số 141; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Dậu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Bản Ngắn, Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 14/05/1972 Hàng 32; Ô 3; Số 624; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phiên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Phú Dương, Hưng Đạo, Đông Triều, Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Hy sinh: 31/03/1972 Hàng 2; Ô 1; Số 25; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tào 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Xa Tao, Thanh Nhật, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 48 Hy sinh: 21/05/1972 Hàng 21; Ô 2; Số 450; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Quang 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Khu 3, Thị trấn Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 11; Ô 1; Số 54; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Viên 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Xóm Chung, Cao Xá, Tân Yên, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ 3 E48 Hàng 14; Ô 1; Số 268; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu