Phùng Văn Dậu
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Bản Ngắn, Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 (danh sách ghi: c2 d7 e64) |
| Cấp bậc | Binh nhì |
| Chức vụ | Chiến sỹ |
| Nhập ngũ | 08/1971 |
| Đi B | 02/1972 |
| Ngày hy sinh | 14/05/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu |
| Nơi hy sinh | Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | (92-20)06 Blu Breng mộ 32 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| Vị trí mộ | Hàng 32; Ô 3; Số 624; Khối 0 |
| An táng hiện nay | Trung Nghĩa Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 174 (số thứ tự 150).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Dậu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phùng Văn Dậu” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Trung Nghĩa — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Phùng Văn Dậu” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 14/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Phú Hưu sinh 1949 · Hiệp Lộc, Hiệp Thuận, Quốc Oai, Hà Tây · Binh nhất · C3 D7 E64 F320 · (92-20)06 Prê Breng mộ 32
- Dương Đình Quý sinh 1948 · Thanh Lương, Tân Hóa, Phú Bình, Bắc Thái · Không rõ cấp bậc · c1 d7 E64 · (92-20)06 Plei Breng m20 1/50000
- Dương Công Tịch sinh 1948 · Thượng Các, Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc · Thiếu úy · C1 D7 E64 · (92-20)06 Plei Breng m24 1/50000
- Đoàn Thồng Thìn sinh 1953 · Biểu Nghi, Động Mai, Yên Hưng, Quảng Ninh · Binh nhất · C2 D7 E64 F320 · (92-20)06 mộ 30 1/50000
- Hoàng Công Trợ (Trở) sinh 1944 · An Nông, Tiên Phong, Duy Tiên, Nam Hà · Trung úy · dbộ3 E48 F320 · (92-20)04 Kon Tum mộ 5 1/50000
- Nguyễn Văn Chiến sinh 1948 · Thượng Trì, Liên Hồng, Đan Phượng, Hà Tây · Thiếu úy · C10 D3 E48 F320 bộ binh · (92-20)04 Kon Tum mộ 3 1/50000
- Phùng Thúc Lưu sinh 1950 · Minh Ngọc, Minh Sơn, Ngọc Lạc, Thanh Hóa · Hạ sỹ · C11 D3 E48 · (92-20)04 NTD3 mộ 10