Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 299/2184

  1. Phạm Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hòa Lan - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 4, Trung Khuân - Trực Đại - Trực Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Sửu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vân Cát - Nam Thái - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nghĩa Lộ - Yên Đức - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 45, Tiểu đoàn 30 Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Trương Văn Đồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lâm Hòa - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 46, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Yên Bình - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Luân Văn Tãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hòa Mục - Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hội xá - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Lê Văn Am Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm 4 - Hải Thành - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Nam - Ninh Phong - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Thạch Văn Nhơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Cựu - Đông Hòa - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tiểu khu 1 - Hàm Rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Bắc - Đông Thọ - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Bùi Văn Miền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lãng Trì - Mộc Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Văn Nội - Phú Cường - Thanh oai - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trinh Tiết - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lê Xuyên - Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1965 Xem đầy đủ →
  20. Đào Văn Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Hải - Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Lai - Định Hòa - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 98 Phan Đình Phùng - Quang Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Văn Độ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Điền Xá - Minh Phương - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Lê Ngọc Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Mỹ Nam - Hoàng Lý - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Trương Văn Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Vọng - Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kỳ Vị - Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Văn Vít Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Làng Rốc, Dak Tum - Đăk Lay - Kon Tum Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Khánh Thượng - Nam Thái - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Hải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vân Lũng - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tân Ninh - Minh Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu