Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 281/2184
- Phạm Văn Lênh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đông xuân - Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1978 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nam Đô - Đông Cao - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1979 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Cấp - Thượng Cửu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Phú Nhuận - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Mắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Ngõ 5 số nhà 78 - Phan Bội Châu - Hồng Phong - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Vĩnh - Lục Yến - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 25,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1978 Xem đầy đủ →
- Đàm Văn Phà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thương Thòn - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 24 - Ninh Xá - Bắc Minh - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Khánh Yên Thượng - Văn Bàn - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- La Văn Thỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phai Là - Vĩnh Quang - Bảo Lạc - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Minh Tàn - Bảo Yến - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm 72 - Tự Nhân - Thường Tín - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Khê - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm 4 - Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xuân Đàn - Đồng Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số nhà 46 - Lê Lợi - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Dương Sơn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Khê - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1978 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đồng Tiến - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tuy Lộc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đáp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hương Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
- Lộc Văn Ngộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mường Lai - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/07/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Kiến Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thuần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thị Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Điềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Văn An - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Sơn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1978 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Ích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Thắng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu