Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 273/2184
- Đặng Văn Mật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lưu Xá - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vạn Thành - Hoàng Yên - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Lễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Phu - Liên Bảo - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Ma Văn Tan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thôn Cốc - Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Phụng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 52 khu nhà mới tiểu khu lao động - đường Dư hàng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cẩm Ân - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · HTX Kim Đồng - Tứ Lễ - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Còi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Đại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Thái - Hoàng Khai - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Quáy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cốc Sùng - Đíu Long - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Núi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bản Là - Xã Là - Sông Mã - Sơn La Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kỳ Khang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đội 6 - Đàn Hòa - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Yên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Nác - Chiềng Châu - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khôi Kỳ - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Việt Cường - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lương Phong - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Tân - Ngọc Sơn - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · HTX Minh Dương, Đội 6 - Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Giang - Xuân Thượng - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/4/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Rao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Sơn - Yên Phú - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Khi - Thanh Khương - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vạn Đông - Diễn Lan - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vĩnh Châu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Hưng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Tiến - Danh Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Lộc - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu