Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 262/2184
- Trương Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sơn Tạp - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Trây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hàng Đôi - Cơ Yên - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tuyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hưng Đạo - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mai Sơn - Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bù Chám - Hòa Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lâm Lý - Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Lập - Trung Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thẳm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thung Dâu - Lâm Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phẩm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Linh Tràng - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Vượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mật Sơn - Chí Ninh - Chí Minh - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1927 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Lập - Trung Minh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Ban Văn Chích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nà Kỳ - Đồng Việt - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Cam Văn Kẻo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân An - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nhớn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiến Xuân - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Chanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hạnh Phúc - Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Huyền - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Vệ binh,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Soản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Nam - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lai - Bàn Giãn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Gia Thượng - Thắng Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Mọn - Phúc Tiến - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ngực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Luấy Nọi - Phù Ngọc - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lý Văn Lòng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nà Ngoài - Nam Tuấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tếnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Thịnh - Thi Son - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Vấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phan Mệnh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Sàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Mương - Phúc Thắng - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Boóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khò Nắng - Tân Hiên - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tán Quang - Trịnh Tường - Bát Sát - Lào Cai Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tuyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đà Vị - Na Hang - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ỷ Na - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu