Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 235/2184

  1. Hà Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · 25 khu 1 - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 65 Thúy ái - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Côn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cư Phức - Đức Hồng - Trùng khánh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Hà Văn Nguyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Giáp, - Nường Giang - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Lương Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Mỹ Thành - Hòa Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Trương Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Lộ - Thành Minh - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Giếng - Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Sơn Cao - Gia Tường - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Triệu Văn Khi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Môn - Lăng Hiếu - Trùng khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Hà Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Đồng Yên - Lăng Yên - Trùng khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Phúc Thành - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Dụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Đồng Giao - Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Khoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Loan - Ninh Tiến - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  14. Cao Văn Quýnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Công - Xuân Thắng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Phùng Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quýt Giữa - Truy Lai - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Chư Lâu - Hoàng Hậu - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Mấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Chà Giang - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tây Hà - Bàn Giả - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nông Văn Dìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Lửa - Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Văn Sường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lạc Phú - Trì Lễ - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bồng Lai - Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Phồng - Phúc Thống - Đông Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  23. Vũ Văn Nhạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bồng Lai - Ninh Hải - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Báy - Sào Báy - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  25. Vi Văn Lái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Khon lầy - Tân Đoàn - Văn Quang - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Chương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thủy Long - Văn Từ - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Văn Hường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1967 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Trụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Vinh - Thanh Niên - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1967 Xem đầy đủ →
  29. Lại Văn Quế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nam Cường, Xóm 4 - Thái Hà - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chùa Dương - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu