Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 222/2184

  1. Trần Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Phú - Tân Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Kiến Thiết - Yên Danh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  3. Đoàn Văn Sơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Rót - Nam Dương - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Lại Văn Hỗ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thượng Hữu - Nam Vân - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Văn Hình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thạch Lũng - Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Yên - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Dỏng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Đồng - Liên Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Uy Sơn - Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thôn Giữa - Cổ Dũng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Văn Khảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Lạc Viên - Yên Hòa - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Trung Chính - Văn Hải - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Thành - Tân Thị - Kim Sơn - Ninh BÌnh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Tiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Thái - Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Bạch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Cường - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Trịnh Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm 10 - Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thế thôn - Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Minh Đức - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  19. Đồng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Chùa - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Ưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · La Điền - Tự Tân - Như Trì - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đồng Bồng - Hà Tiến - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hiền Môn - Hải Lĩnh - TỈnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Hà Văn Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Thuần Hậu - Nga An - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Thễ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · La Phù, Rạng Đông - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lạc Thiện - Đông Phong - Tiền Hải - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vũ Yên - Minh Thuận - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  28. Trương Văn Bôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đồng Tiến - Hà Châu - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Bé Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lang Trang - Cẩm Quý - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Chẩn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Quy chính - Giao Thắng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu