Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 211/2184

  1. Phạm Văn Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Tực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh Gia - Hoàng Phượng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Giang - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1978 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Thuật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Xuân Tường - Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
  7. Dương Văn Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Nam - Thịnh Đức - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tam Giang - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Chu Mẫu - Vân Dương - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Oánh - Túc Xuyên - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôi Chài - Liêm Cần - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Nhân - Tiền Phong - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  15. Bùi Văn Hiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Mễ Sơn - Tân Phong - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quang Tâm - Duy Nhất - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1978 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Bào - Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đình Tràng - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  19. Trần Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cà Phê - Minh Lập - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/09/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Diễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Kim Đới - Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1978 Xem đầy đủ →
  21. Vũ Văn Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tràng An - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/08/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nghiêm Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Sô - Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Chuyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Khái Bảo - Lam Sơn - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/07/1978 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Cơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lũng Giang - Văn Tương - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1978 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 4 - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1978 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Quyệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Đông - Thái Học - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Sô 47, khu phố 2 - Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Hoàng Lý - Hoàng Đông - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu