Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 208/2184

  1. Đỗ Văn Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thôn Nghè - LIên Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Nhật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Nhượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tiều Phong - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Chình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Hòa Bình - Võ Cường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1978 Xem đầy đủ →
  5. Đoàn Văn Quyết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Mộc Bắc - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hòa Chung - Tiên Nội - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  7. Đoàn Văn Tho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Từ Châu - Hòa Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đạt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Vĩnh An - Soang Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ngãi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đào Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thường Sơn - Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Trực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quảng Tây - Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Kìm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Chiến Trà - Trung Nghĩa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  13. Trần Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Liên Hiệp - Hiệp Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  14. Trần Văn Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phú Xuân - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · AN Làng - Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  16. Vũ Văn Lập Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mai Cường - Cách Bi - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Vĩnh Hiền - Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
  18. Trần Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Diên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/06/1978 Xem đầy đủ →
  19. Bùi Văn Tuấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lương Cổ - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1978 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Văn Tuệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Liên Khê - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Thi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Dương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thôn Nội - Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Giang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Ninh Khánh - Hoàng Linh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nghiêm Xá - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  25. Cao Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Cẩm Trung - Hoàng Tân - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Được Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bồng Lai - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · An Dương - Hiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Văn Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Trực Thủy - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Nếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Văn Nghệ - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1978 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Vàng - Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu