Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

65.492 người khớp “Vân” trong 95 danh sách · trang 206/2184

  1. Vũ Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Vĩnh Yên - Thị trấn Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  2. Trần Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xuân Lộc - Phượng Mao - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thôn Đình - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1978 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thật Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nhị Giáp - Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Sơn - Hương Nộn - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tiếp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đường Ấm - Nam Hạ - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tứ Giáp - Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1978 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Các Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đoàn Kết - Tân Khánh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Chuộm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/03/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mai Bĩnh - Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →
  11. Hà Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trung Thái - Tái Thịnh - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Văn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Linh Khánh - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1978 Xem đầy đủ →
  13. Lê Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đội Nhì - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1978 Xem đầy đủ →
  14. Ma Văn Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · HTX Bắc Ban - Vĩnh Yên - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1978 Xem đầy đủ →
  15. Trần Văn Quỳnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nội Mai - An Viên - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1978 Xem đầy đủ →
  16. Lê Văn Hợp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nay Hạ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Yên Xuân - Đức Xương - Na Hang - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 02/04/198 Xem đầy đủ →
  18. Bùi Văn Chất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đại Tam - Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  19. Hà Văn Hướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Thừa - Tân Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1978 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Thái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · 69 Trần Hưng Đạo - Khu Chi Lăng - Thị xã Long Sơn - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  21. Trần Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Nam - Vụ Bả - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  22. Lại Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bằng Khê - Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Mai - Hoàng Ninh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  24. Dương Văn Mậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Ngang Khám - Hiền Văn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm 2 - Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  26. Thân Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Mi Điều - Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Minh Khánh - Hoàng Minh - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  28. Trương Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Liên Hiệp - Hoàng Phụ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Điền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bảo Châu - Quảng Châu - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  30. Đàm Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phù Khê - Phù Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu